Home / Đại học - Cao đẳng / Đề tài: Phân loại tại nguồn, lợi ích và thách thức, HAY, 9đ

Đề tài: Phân loại tại nguồn, lợi ích và thách thức, HAY, 9đ

A. PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN. 5.1.1. Phân loại theo nguồn phát sinh. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ nhiều nguồn khác nhau, có thể ở nơi này hay ở nơi khác; chúng khác nhau về số lượng, kích thước, phân bố về không gian. Việc phân loại các nguồn phát sinh chất thải rắn đóng vai trò quan trọng trong công tác quản lý CTR. Chất thải rắn sinh hoạt có thể phát sinh trong hoạt động cá nhân cũng như trong hoạt động xã hội như từ các khu dân cư, chợ, nhà hàng, khách sạn, công sở, trường học, công trình công cộng, các hoạt động xây dựng đô thị và các nhà máy công nghiệp. Bảng 5.1.1 Bảng phân loại chất thảo theo nguồn phát sinh. Nguồn phát sinh Loại chất thải rắn Hộ gia đình Rác thực phẩm, giấy, caton, nhựa, túi nylon, vải, da, rác vườn, gỗ, thủy tinh, lon thiếc, nhôm, kim loại, tro, lá cây, chất thải đặc biệt như pin, dầu nhớt xe, lốp xe, ruột xe,… Khu thƣơng mại Giấy, caton, nhựa, túi nylon, gỗ, rác thực phẩm, thủy tinh, kim loại; chất thải đặc biệt như vật dụng gia đình hư hỏng (kệ sách, đèn, tủ…), đồ điện tử hư hỏng (máy radio, tivi…), tủ lạnh, máy giặt hỏng, pin, dầu nhớt xe,… Công sở Giấy, caton, nhựa, túi nylon gỗ, rác thực phẩm, thủy tinh, kim loại; chất thải đặc biệt như kệ sách, đèn, tủ hỏng, pin, dầu nhớt, xe, săm lớp, sơn thừa… Xây dựng Gỗ, thép, bêtông, đất, cát… Khu công cộng Giấy, túi nylon, lá cây… Trạm xử lý nƣớc thải Bùn hóa lý, bùn sinh học Công nghiệp CHC(51.9%), giấy, nhựa, cao su, da, gỗ, vải sợi, thủy tinh, đá, đất sét, sành, sứ, kim loại, các hạt(<10nm),…KL xấp xỉ 22.440tấn/ngày. Nông nghiệp và làng nghề Rơm rạ(76triệu tấn/năm),chất thải chăn nuôi(47 triệu tấn/năm), bụi kim loại, phôi,rỉ sắt(1-7 tấn/ngày). (Nguồn: Báo cáo môi trường quốc gia về CTR 2011)
7. Phương pháp phân loại tại nguồn Nhóm 5 Quản lí chất thải rắn & nguy hại | GVHD: Lê Tấn Thanh Lâm 2 Bảng5.1. 1 bảng phát sinh CTR&CTNH công nghiệp theo vùng 2011 (tấn/ngày). TT Địa phƣơng CTR công nghiệp CTNH công nghiệp 1 Đb Sông Hồng 7.250 1.370 2 Trung du và miền núi phía bắc 1.310 190 3 Bắc trung bộ và duyên hải miền trung 3.680 1.140 4 Tây nguyên 460 65 5 ĐNB 7.570 1.580 6 ĐB SCL 2.170 350 Tổng 22.440 4.695 (Nguồn: Báo cáo môi trương quốc gia , năm 2011).

 

 

MÃ TÀI LIỆU:1426

  • PHÍ TÀI LIỆU: 50.000
  • ĐỊNH DẠNG: WORD+PDF
  • THANH TOÁN QUA MOMO, CHUYỂN KHOẢN, THẺ CÀO ĐIỆN THOẠI (X2)
  • NỘI DUNG: MÃ TÀI LIỆU – EMAIL NHẬN
  • CHECK EMAIL (1-15 PHÚT)

  • Đăng nhập MOMO
  • Quét mã QR
  • Nhập số tiền
  • Nội dung: Mã Tài liệu – Email 
  • Check mail (1-15p)

  • Mua thẻ cào chỉ Viettel,  Vinaphone
  • Mệnh giá gấp 2 phí tài liệu (vì phí nhà mạng 50%) 
  • Add Zalo 0932091562
  • Nhận file qua zalo, email

  • Đăng nhập Internet Mobile
  • Chuyển tiền
  • Nhập số tiền
  • Nội dung: Mã Tài liệu – Email
  • Check mail (1-15p)

NẾU CHỜ QUÁ 15 PHÚT CHƯA THẤY MAIL VUI LÒNG NHẮN ZALO: 0932091562

 

NHẬP TÀI LIỆU BẠN CẦN TÌM VÀO ĐÂY


Notice: Undefined index: hide_title in /home/cdmhewql/tailieumau.vn/wp-content/plugins/wp-google-search/wgs-widget.php on line 26

Notice: Undefined index: title in /home/cdmhewql/tailieumau.vn/wp-content/plugins/wp-google-search/wgs-widget.php on line 28

 

 

About Trang web mặc định

Check Also

Đề tài: Thiết kế hệ thống mạng máy tính, HAY, 9đ

TÓM LƯỢC DỰ ÁN.  Công ty tư vấn và dịch vụ tin học TTT …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *