Báo cáo thực hành nghề nghiệp 1, đại học TÀI CHÍNH MAREKTING

Luận văn quản trị kinh doanh

TÀI LIỆU THAM KHẢO  PHẦN PHỤ LỤC (NẾU CÓ) 2.2.2 Khổ giấy và chừa lề Bài THNN 1 in trên một mặt giấy khổ A4 (21 x 29,7cm), Lề trái: 3,1 cm; Lề phải: 2,1 cm; Lề trên: 2,5 cm, Lề dưới: 2,5 cm. Đánh số trang trên phần lề dưới, vị trí giữa trang. Số trang được đánh theo số Ả Rập (1,2,3…). Bắt đầu đánh số trang (trang 1) từ Lời mở đầu đến hết đề tài. 2.2.3 Kiểu và cỡ chữ, khoảng cách dòng Sử dụng font Times New Roman, cỡ chữ 13. Việc sử dụng cỡ chữ và font chữ phải nhất quán giữa các chương, mục. Khoảng cách dòng: 1,5 lines, cách đoạn (paragraph) trước và sau 6 pt. Khi chấm xuống dòng không nhảy thêm hàng. Không để mục ở cuối trang mà không có ít nhất 2 dòng nội dung tiếp theo. Trước và sau mỗi bảng hoặc hình phải bỏ 1 hàng trống. 2.2.4 Trình bày tên đề tài Tên đề tài không được viết tắt, không dùng ký hiệu hay bất kỳ chú giải nào. Tên đề tài được canh giữa, chú ý cách ngắt chữ xuống dòng phải đủ nghĩa chữ đó. Tên đề tài phải được viết chữ in hoa in trên một trang riêng (trang bìa ngoài và bìa trong, theo mẫu, không đánh số trang), cỡ chữ thông thường là 22, có thể thay đổi cỡ chữ tùy theo độ dài của tên đề tài nhưng dao động trong khoảng từ 20 – 24. 2.2.5 Chương, mục Chương: Mỗi chương phải được bắt đầu ở một trang mới. Số chương là số Ả Rập (1,2,…). Tên chương đặt ở bên dưới chữ “Chương”. Chữ “Chương” được viết hoa, in đậm. Tên chương viết hoa, in đậm, cỡ chữ 14, đặt cách chữ chương 1 hàng trống và đặt giữa. Mục: Các tiểu mục của đề tài được trình bày và đánh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất gồm 4 chữ số với chỉ số thứ nhất là chỉ số chương.
8. 8 Mục cấp 1: Số thứ tự mục cấp 1 được đánh theo chương, số thứ tự số Ả Rập sát lề trái, CHỮ HOA, in đậm. Mục cấp 2: Được đánh theo mục cấp 1, số thứ tự Ả Rập, sát lề trái, chữ thường, in đậm. Mục cấp 3: Được đánh theo mục cấp 2, số thứ tự Ả Rập, sát lề trái, chữ thường, in nghiêng đậm. 2.2.6 Hình, bảng và chữ viết tắt Hình vẽ, đồ thị, sơ đồ… đều được gọi chung là Hình, được đánh theo số thứ tự của chương, và số Ả Rập theo thứ tự hình. Ví dụ: Hình 2.1, số 2 có nghĩa là hình ở chương 2, số 1 có nghĩa là hình thứ nhất của chương 2. Tên và số thứ tự của hình được đặt ở phía dưới hình. Tên hình được viết ngắn gọn, dễ hiểu, thể hiện đúng nội dung của hình. Nếu hình được trích từ tài liệu thì tên tác giả và năm xuất bản được viết trong ngoặc đơn và đặt theo sau tựa hình. Nếu hình trình bày theo khổ giấy nằm ngang, đầu hình quay vào chỗ đóng bìa. Hình lớn được trình bày một trang riêng. Hình nhỏ trình bày chung với bài viết. Đánh số bảng: Việc đánh số thứ tự của bảng cũng tương tự như trình bày hình. (Lưu ý việc đánh số bảng và hình là độc lập với nhau. Ví dụ: Hình 2.1 và bảng 2.1 là không liên quan với nhau về mặt thứ tự. Tên bảng: Yêu cầu ngắn gọn, đầy đủ, rõ ràng và phải chứa đựng nội dung, thời gian, không gian mà số liệu biểu hiện trong bảng. Ví dụ: Bảng 2.3: Doanh thu bán hàng của công ty giai đọan 2016 – 2018 Đơn vị tính: nghìn đồng Stt Mặt hàng 2016 2017 2018
9. 9 Nguồn: Báo cáo kế toán của Công ty XZY năm 2018 Tên bảng được đặt ngay sau số thứ tự của bảng, chữ hoa, in đậm, tên bảng được đặt ở phía trên của bảng. Nguồn tài liệu: nêu rõ nguồn, thời gian, không gian, đặt phía dưới bảng, góc phải Nếu bảng được trình bày theo khổ giấy nằm ngang thì đầu bảng phải quay vào chỗ đóng bìa. Hạn chế tối đa viết tắt. Trường hợp cụm từ quá dài, lặp lại nhiều lần thì có thể viết tắt. Tất cả những chữ viết tắt, phải được viết đầy đủ lần đầu tiên và có chữ viết tắt kèm theo trong ngoặc đơn. Không được viết tắt ở đầu câu. Trước trang mục lục phải có bảng danh mục chữ viết tắt đã sử dụng trong chuyên đề. 2.2.7 Trích dẫn tài liệu tham khảo THNN1 phải tuân thủ nghiêm ngặt việc trích dẫn tài liệu tham khảo (Xem chi tiết cách thức trích dẫn và liệt kê danh mục tài liệu tham khảo trong phần phụ lục). 2.3 Thái độ  Nghiêm túc thực hiện qui định của Trường ĐH Tài Chính – Marketing và Khoa QTKD về thời gian, tiến độ thực hiện các công việc thực tập và viết báo cáo THNN1;  Tuân thủ nghiêm các quy định, nội qui của tổ chức, doanh nghiệp – nơi sinh viên thực hành;  Ứng xử lịch sự, văn minh;  Chấp hành đúng những chỉ dẫn và kế hoạch làm việc của GVHD, tuân thủ 1 Mặt hàng A 2.003.000 2.153.015 2.489.215 2 Mặt hàng B 1.265.012 1.265.021 1.265.021
10. 10 sự hướng dẫn của cán bộ nơi cơ quan thực tập được phân công phụ trách (nếu có);  Phát huy tính năng động, sáng tạo, tinh thần độc lập, tinh thần phản biện khoa học trong nghiên cứu và thực hiện thực hành nghề nghiệp. 2.4 Đánh giá Tiêu chí Nội dung đánh giá Thang điểm: 100 Quá trình (40%) Chuyên cần 10 Thái độ 10 Năng lực 20 Điểm bài báo cáo (60%) Nội dung 30 Bố cục 20 Hình thức 10 3 QUY TRÌNH THỰC HÀNH Bước Quy trình Thực hiện Đề nghị 1 Lập kế hoạch thực hành lần 1 Thư ký, lãnh đạo Khoa QTKD 2 Duyệt Ban Giám hiệu 3 Nhận danh sách SV thực hành, phân công/mời GV hướng dẫn Thư ký, lãnh đạo Khoa QTKD 4 Thông báo kế hoạch tới giảng viên, sinh viên Thư ký Khoa Sinh viên đã được định hướng chọn 1 số chủ đề phù hợp khả năng. 5 Sinh viên nhận giấy giới thiệu và liên hệ đơn vị thực hành Sinh viên Chủ đề chọn thực tập phù hợp với hiện trạng
11. 11 doanh nghiệp 6 Sinh viên gặp GVHD và duyệt chủ đề thực hành. Sinh viên, GVHD 7 Thực hiện quá trình THNN1 Sinh viên, GVHD 8 Hoàn chỉnh đánh giá và nộp điểm về VPK GVHD 9 Tổng hợp điểm, chuyển phòng TTKT Thư ký, lãnh đạo Khoa QTKD 4 DANH MỤC CÁC CHỦ ĐỀ GỢI Ý CHO THNN 1 Sinh viên tiến hành tìm hiểu, khảo sát, phân tích những hoạt động quản trị sau trong tổ chức, doanh nghiệp: Stt Nội dung/chức năng thực hành Tên đề tài gợi ý 1 Hoạch định/ Lập kế hoạch 1. Công tác lập kế hoạch mua hàng tại doanh nghiệp 2. Công tác lập kế hoạch sản xuất tại doanh nghiệp 3. Công tác lập kế hoạch bán hàng tại doanh nghiệp 4. Công tác lập kế hoạch nhân lực tại doanh nghiệp 5. Công tác lập kế hoạch triển khai các chương trình marketing tại doanh nghiệp 6. Hoạch định chiến lược Marketing của doanh nghiệp 7. Hoạch định chiến lược bán hàng của doanh nghiệp 8. Hoạch định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp 2 Tổ chức (công việc, bộ 9. Công tác tổ chức bộ máy của DN (Tổ chức) 10. Bộ máy tổ chức của DN (Tổ chức) 11. Bộ máy quản trị của DN (Tổ chức)
12. 12 máy và nhân sự) 12. Công tác tổ chức hoạt động mua hàng 13. Công tác tổ chức các chương trình Marketing 14. Công tác phân công công việc tại doanh nghiệp 3 Lãnh đạo 15. Phong cách lãnh đạo của trưởng phòng…, hoặc trưởng chi nhánh …hoặc giám đốc,.. tại doanh nghiệp 4 Động viên 16. Chính sách động viên tại một doanh nghiệp. 17. Chính sách tạo động lực làm việc cho người lao động trong doanh nghiệp 18. Chính sách đãi ngộ tại doanh nghiệp. 5 Kiểm tra 19. Công tác kiểm tra, đánh giá kết quả làm việc của nhân viên trong một bộ phận, phòng ban, DN. 20. Công tác kiểm soát chất lượng sản phẩm tại doanh nghiệp. 21. Hoạt động kiểm soát thông tin của doanh nghiệp. 6 Ra quyết định 22. Ra quyết định sản xuất sản phẩm mới tại doanh nghiệp. 23. Ra quyết định tung chương trình khuyến mãi tại doanh nghiệp. 7 Truyền thông 24. Các chương trình truyền thông của doanh nghiệp đối với các tổ chức bên ngoài. 8 Phân tích môi trường 25. Yếu tố môi trường ngoại vi đến hoạt động của một doanh nghiệp. Từ đó nhận diện cơ hội cũng như thách thức đối với hoạt động của doanh nghiệp. 26. Yếu tố nội bộ của doanh nghiệp. Từ đó, xác định những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp. 9 Văn hóa tổ chức 27. Văn hóa của một tổ chức.
13. 13 5 CẤU TRÚC ĐỀ CƯƠNG THỰC HÀNH NGHỀ NGHIỆP 1 PHẦN MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài (Phần này SV viết có độ dài khoảng ½ trang, nêu bật lý do tại sao lại chọn đề tài này để thực hành, hoặc trong quá trình tìm hiểu thực tế nảy sinh vấn đề gì khiến SV phải tìm hiểu về nó) 2. Mục tiêu nghiên cứu  Tìm hiểu/ Khảo sát tình hình tổ chức hoạt động của DN dưới góc nhìn của lý thuyết quản trị kinh doanh, để làm rõ những ưu điểm và hạn chế của DN (về lĩnh vực sinh viên nghiên cứu);  Tìm kiếm phương án khắc phục các hạn chế của tổ chức/ doanh nghiệp. 3. Nội dung nghiên cứu (Nội dung này được cụ thể khi sinh viên đã có đề tài thực hành cụ thể)  Nghiên cứu lý thuyết (về lĩnh vực sinh viên lựa chọn);  Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của tổ chức/ doanh nghiệp;  Nghiên cứu hoạt động của chức/ doanh nghiệp;  Nghiên cứu thực trạng của chức/ doanh nghiệp (trong lĩnh vực sinh viên nghiên cứu);  Nghiên cứu so sánh giữa tổ chức hoạt động thực tế của chức/ doanh nghiệp và lý thuyết quản trị kinh doanh;  Nghiên cứu giải pháp hoàn thiện công tác quản trị chức/ doanh nghiệp (lĩnh vực mà nghiên cứu);  Nghiên cứu cách giải quyết những vấn đề đạt ra cho doanh nghiệp (thuộc lĩnh vực mà sinh viên nghiên cứu). 4. Phương pháp nghiên cứu (Phương pháp nghiên cứu là cách thức SV tiến hành tìm hiểu như phương pháp khảo sát, chuyên gia, thống kê… lưu ý: phải nêu rõ phương pháp nào được sử dụng trong Báo cáo chứ không chỉ liệt kê)
14. 14 5. Bố cục/ Cấu trúc của Báo cáo: Báo cáo THNN1 ngoài Phần mở đầu, Kết luận, được cấu trúc làm 03 chương như sau: CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.1. Khái niệm, phân loại và vai trò…( của hoạt động SV chọn thực hành) 1.1.1. Khái niệm 1.1.2. Phân loại 1.1.3. Vai trò 1.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động … 1.3. Nội dung/ Tiến trình… (liên quan đến chủ đề sinh viên chọn thực hành) CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐƠN VỊ THỰC HÀNH 2.1. Lịch sử hình thành và phát triển tổ chức/doanh nghiệp 1.1.1. Lịch sử hình thành 1.1.2. Quá trình phát triển 1.1.3. Ngành nghề kinh doanh 1.1.4. Sản phẩm/ thị trường 1.1.5. Tình hình hoạt động kinh doanh trong 3 năm gần đây 2.2. Thực trạng Nội dung / Tiến trình… về chủ đề SV thực hành (cấu trúc theo mục 1.3 nhưng là thực trạng hoạt động mà SV thực hành) CHƯƠNG 3. NHẬN XÉT VÀ ĐỀ XUẤT QUAN ĐIỂM VỀ… 3.1. Nhận xét chung (về hoạt động SV thực hành) 3.1.1. Những mặt đạt được 3.1.2. Những mặt tồn tại 3.1.3. Nguyên nhân dẫn đến những tồn tại
15. 15 3.2. Đề xuất quan điểm của SV về vấn đề thực hành (dựa vào nguyên nhân dẫn đến những hạn chế ở mục 3.1.3) KẾT LUẬN (của Báo cáo) PHẦN PHỤ LỤC (nếu có)

 

 

MÃ TÀI LIỆU:0776

  • PHÍ TÀI LIỆU: 50.000
  • ĐỊNH DẠNG: WORD+PDF
  • THANH TOÁN QUA MOMO, CHUYỂN KHOẢN, THẺ CÀO ĐIỆN THOẠI (X2)
  • NỘI DUNG: MÃ TÀI LIỆU – EMAIL NHẬN
  • CHECK EMAIL (1-15 PHÚT)

  • Đăng nhập MOMO
  • Quét mã QR
  • Nhập số tiền
  • Nội dung: Mã Tài liệu – Email 
  • Check mail (1-15p)

  • Mua thẻ cào chỉ Viettel,  Vinaphone
  • Mệnh giá gấp 2 phí tài liệu (vì phí nhà mạng 50%) 
  • Add Zalo 0932091562
  • Nhận file qua zalo, email

  • Đăng nhập Internet Mobile
  • Chuyển tiền
  • Nhập số tiền
  • Nội dung: Mã Tài liệu – Email
  • Check mail (1-15p)

NẾU CHỜ QUÁ 15 PHÚT CHƯA THẤY MAIL VUI LÒNG NHẮN ZALO: 0932091562

 

NHẬP TÀI LIỆU BẠN CẦN TÌM VÀO ĐÂY


Notice: Undefined index: hide_title in /home/cdmhewql/tailieumau.vn/wp-content/plugins/wp-google-search/wgs-widget.php on line 26

Notice: Undefined index: title in /home/cdmhewql/tailieumau.vn/wp-content/plugins/wp-google-search/wgs-widget.php on line 28

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *