Thư viện tài liệu mẫu
Home row TÀI LIỆU ÔN THI row Tài liệu ôn thi Cao Học row 22000 từ vựng luyện thi tiếng anh b1, luyện thi TOEFL chất lượng

22000 từ vựng luyện thi tiếng anh b1, luyện thi TOEFL chất lượng

Cập nhật: 16:03 Ngày 05/11/2015

1. Civilian / 28 : [ n, adj ]
/ sə'vɪliən /
= A person who is not a member of the armed forces,police,fire-fighting 
forces.
( Ngƣời không phải là thành phần của các lực lƣợng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực 
lƣợng cứu hỏa.)
Ex: Eight of the passengers were soldiers,one was a marine; the rest were 
civilians.
( Tám hành khách là lính, 1 ngƣời là lính thủy, số còn lại là những thƣờng dân.)
2. Complicated/ 28: [ adj ]
/ 'kɒmplɪkeɪtɪd /
= Not simpleeasy; intricate
( Không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp.)
Ex: If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance 
counselor. He will be glad to explain them to you.
( Nếu nhƣ 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sƣ 
hƣớng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn.)
3. Concur / 28: [ v ]
/ kən'kɜr / 
= Agree, be of the same opinion
(Đồng ý, cùng 1 ý kiến)
Ex: Good sportsmanship requires you to accept the umpire‟s decision even if you do 
not concur with it.
( Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn 
không đồng ý với ông ta.)
4. Confirm / 28: [ v ]
/ kən'fɜrm /
= Stateprove the truth of; substantiate
( Xác nhận, chứng thực)
Ex: My physician thought I had borken my wrist,an X ray later confirmed his 
opinion.
( Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác 
nhận y kiến của ông là đúng.)
5. Digress / 30: [ v ]
/ daɪ'gress /
=Turn aside, get off the main subject in speakingwriting.
( Đi lệch, lạc khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết.)
Ex: At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his
childhood, but then he got right back to his topic.
(Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi 
nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhƣng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề. )
6. Fragile / 30: [ adj ]
/ 'frædʒaɪl /
= Easily borken; breakable; weak; frail.
(Dễ gãy; có thể gãy, bẻ gãy; yếu; mảnh khảnh.)
Ex: The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure.
(Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu nhƣ anh ấn xuống quá 
mạnh.)
7. Galore / 30: [ adj ]
/ gə'lɔ: /
= Plentiful; abundant (galore always follows the word it modifies)
( Nhiều; phong phú (galore luôn luôn đi theo sau từ mà nó phẩm định)
Ex: There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures 
galore.
(Không có ai rớt trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhƣng vào giữa khóa thì số ngƣời 
rớt nhiều.)
8. Genuine / 30: [ adj ]
/ 'dʒenjuɪn /
= Actually being what it is claimedseems to be; true; real; authentic.
( Thật sự đúng nhƣ tên gọi hoặc đúng nhƣ ngƣời ta thấy; thật; thật sự; đích thực.)
Ex: Jane wore an imitation fur coat that every one thought it was made of genuine
leopard skin.
(Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi ngƣời nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật.)
9. Hostile / 30 : [ adj, n ]
/ 'hɔstaɪl /
= Ofrelating to an enemyenemies; unfriendly
( Thuộc hoặc có liên quan đến kẻ thù; không thân hữu.)
Ex: It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast 
was of a friendlya hostile nation.
(Ngƣời ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn đƣợc báo cáo xuất hiện ngòai khơi 
bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù nghịch. )
download

Giá tiền: 12.000 đ/lượt

Định dạng: PDF - Đã tải: 18 lần - Cập nhật: 16:03 05/11/2015

Tài liệu liên quan

Có thể bạn quan tâm

 
THƯ VIỆN TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN - TAILIEUMAU.VN
 
BÁO CÁO THỰC TẬP I LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP I TÀI LIỆU HỌC TẬP
 

 

THÔNG TIN

 

Về chúng tôi

 

         Quy chế hoạt động

 

           Chính sách bảo mật

 

          Chính sách khiếu nại

TRỢ GIÚP

 

            Hướng dẫn sử dụng

 

          Upload tài liệu

 

      Hỏi và đáp 

  HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

 

Liên hệ

 

Hỗ trợ trực tuyến

 

Liên hệ quảng cáo 

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  
 
LƯU Ý
 
Tailieumau.vn không chịu trách nhiệm liên quan đến các vấn đề bản quyền tài liệu được thành viên tự nguyện đăng tải lên. 
 

Trong trường hợp bạn cho rằng tài liệu đăng trên Tailieumau.vn là của mình thì vui lòng phản hồi về Tailieumau.vn@gmail.com để chúng tôi tiến hành xác minh và gỡ bỏ hoàn toàn khỏi hệ thống. Xin cảm ơn.

 

Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

Email: tailieumau.vn@gmail.com - Hotline: 0948.498.186

 

Liên kết website: viết thuê báo cáo thực tập, Dịch vụ Vệ sinh tại đà lạt , tài liệu ôn thi công chức, tuyen dung cong chuc, Cột đèn chiếu sángđồ sơ sinh,  Trụ đèn sân vườn,bao cao suCột đèn chiếu sáng cao áp,